68 Đại Lộ Bình Dương, Khu phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, TP.Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Xe Chở Rác

F-series

FVZ34QE4 (6 x 4)
FVR34LE4 (4 x 2)
FRR34HE4 (4 x 2)

THÔNG SỐ CƠ BẢN
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 8920 x 2500 x 3440
Chiều dài cơ sở mm 4115 + 1370
Khối lượng toàn bộ kg 24000
Tải trọng kg 10100
Loại động cơ 6HK1E4SC
Kiểu động cơ 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh cc 7790
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 280(206) / 2400
Mô men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 882(90) / 1450
Cỡ lốp (Trước / Sau) 11.00R20 / 11.00R20 (Gai hỗn hợp)
Số người cho phép chở người 3
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
Thể tích thùng m3 20
Biên dạng thùng Biên dạng tròn cong về phía trên, tránh biến dạng nóc thùng
Vật liệu chế tạo thùng Thép SPA-H, Nhật Bản
Hệ thống thuỷ lực Linh kiện nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu
Cơ cấu nạp rác Cặp thùng rác nhựa tiêu chuẩn 240 – 660 lít
Cơ cấu xả rác Khung ray rượt chính âm sàn và khung ray trượt phụ lắp trên góc thùng chứa
Hệ thống chống chảy và chứa nước thải Có kết cấu làm kín, chứa và xả nước thải từ thùng chứa rác
THÔNG SỐ CƠ BẢN/MAIN SPECIFICATIONS
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 8070 x 2500 x 3280
Chiều dài cơ sở mm 4300
Khối lượng toàn bộ kg 16000
Tải trọng kg 6500
Loại động cơ kg 6HK1E4NC
Kiểu động cơ 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh cc 7790
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 241(177)/2400
Mô men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 706(72) / 1450
Cỡ lốp (Trước / Sau) 11.00R20 / 11.00R20
Số người cho phép chở người 3
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
Thể tích thùng m3 14
Biên dạng thùng Biên dạng tròn cong về phía trên, tránh biến dạng nóc thùng
Vật liệu chế tạo thùng Thép SPA-H, Nhật Bản
Hệ thống thuỷ lực Linh kiện nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu
Cơ cấu nạp rác Cặp thùng rác nhựa tiêu chuẩn 240 – 660 lít
Cơ cấu xả rác Khung ray rượt chính âm sàn và khung ray trượt phụ lắp trên góc thùng chứa.
Hệ thống chống chảy và chứa nước thải Có kết cấu làm kín, chứa và xả nước thải từ thùng chứa rác
THÔNG SỐ CƠ BẢN
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6605 x 2330 x 2790
Chiều dài cơ sở mm 3410
Khối lượng toàn bộ kg 11000
Tải trọng kg 4200
Loại động cơ kg 4HK1E4CC
Kiểu động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh cc 5193
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 190(140)/2600
Mô men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 513(52) / 1600~2600
Cỡ lốp (Trước / Sau) 8.25-16 18PR (Gai ngang)
Số người cho phép chở người 3
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
Thể tích thùng m3 11
Biên dạng thùng Biên dạng tròn cong về phía trên, tránh biến dạng nóc thùng
Vật liệu chế tạo thùng Thép SPA-H, Nhật Bản
Hệ thống thuỷ lực Linh kiện nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu
Cơ cấu nạp rác Cặp thùng rác nhựa tiêu chuẩn 240 – 660 lít
Cơ cấu xả rác Khung ray rượt chính âm sàn và khung ray trượt phụ lắp trên góc thùng chứa.
Hệ thống chống chảy và chứa nước thải Có kết cấu làm kín, chứa và xả nước thải từ thùng chứa rác

QKR

QKR77FE4-ERNIS 040 (4 x 2)

THÔNG SỐ CƠ BẢN
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5410 x 1900 x 2350
Chiều dài cơ sở mm 2750
Khối lượng toàn bộ kg 4990
Tải trọng kg 1550
Loại động cơ kg 4JH1E4NC
Kiểu động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh cc 2999
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105(77) / 3200
Mô men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230(23) / 2000~3200
Cỡ lốp (Trước / Sau) 7.00-15 12PR
Số người cho phép chở người 3
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
Thể tích thùng m3 4
Biên dạng thùng Biên dạng tròn cong về phía trên, tránh biến dạng nóc thùng
Vật liệu chế tạo thùng Thép SPA-H, Nhật Bản
Hệ thống thuỷ lực Linh kiện nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu
Cơ cấu nạp rác Cặp thùng rác nhựa tiêu chuẩn 240 – 660 lít
Cơ cấu xả rác Khung ray rượt chính âm sàn và khung ray trượt phụ lắp trên góc thùng chứa
Hệ thống chống chảy và chứa nước thải Có kết cấu làm kín, chứa và xả nước thải từ thùng chứa rác

Your compare list

Compare
REMOVE ALL
COMPARE
0